- Số ký hiệu
- 25/2012/TT-BGTVT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 03/07/2012
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
Tóm tắt
THÔNG TƯ Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng hội phí tham gia tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng hội phí tham gia Tổ chức Hàng hải Quốc tế (Hội phí IMO). 2. Việc thu hội phí IMO áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có tàu biển Việt Nam có tổng dung tích từ 100 GT trở lên, trừ tàu quân sự và tàu công vụ không sử dụng vì mục đích thương mại. Chương II THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỘI PHÍ IMO Điều 2. Nguyên tắc thu Hội phí IMO được thu hàng năm bằng đồng Bảng Anh đối với từng tàu biển quy định tại khoản 2 Điều 1. Việc thu hội phí IMO thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý ngoại tệ của Nhà nước Việt Nam tại thời điểm thu. Chủ tàu có thể nộp bằng đồng Việt Nam được quy đổi từ đồng Bảng Anh theo tỷ giá giao dịch liên ngân hàng tại thời điểm nộp hội phí IMO. Điều 3. Hạch toán khoản nộp Hội phí EMO Các tổ chức, cá nhân được hạch toán vào chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp đối với khoản hội phí IMO thực nộp. Điều 4. Mức thu hội phí IMO 1. Hội phí IMO được tính theo Công thức dưới đây: HP = BA + (V - G) x K HP: Mức thu hội phí IMO; BA: Mức thu tối thiểu đối với từng loại tàu (tính bằng đồng Bảng Anh); V: Tổng dung tích của tàu để tính phí (GT); G: Mức giảm trừ dung tích của tàu có dung tích lớn nhất ở mức trên liền kề; K: Hệ số điều chỉnh mức thu theo dung tích từng tàu. 2. Mức thu hội phí IMO đối với tàu biển Việt Nam được quy định tại bảng dưới đây: STT Tổng dung tích (GT) Công thức tính mức thu 1 100 10 Bảng Anh 2 101 - 500 10 + (V- 100) x 0,07 3 501 - 1.000 38 +(V- 500) x 0,065 4 1.001 - 2.000 70,5+ (V- 1.000) x 0,06 5 2.001 - 3.000 130,5 + (V - 2.000) x 0,055 6 3.001 - 4.000 185,5 + (V - 3.000) x 0,05 7 4.001 – 5.000 235,5 + (V - 4.000) x 0,045 8 5.001 - 6.000 280,5 + (V - 5.000) x 0,04 9 6.001 - 7.000 320,5 + (V - 6.000) x 0,035 10 7.001 - 8.000 355,5 + (V - 7.000) x 0,03 11 8.001 - 9.000 385,5 + (V - 8.000) x 0,025 12 9.001 - 10.000 410,5 + (V - 9.000) x 0,02 13 10.001 - 11.000 430,5 + (V - 10.000) x 0,015 14 11.001 - 12.000 445,5 + (V - 11.000) x 0,01 15 Trên 12.000 455,5 + (V - 12.000) x 0,005 Ví dụ: - Tàu có dung tích 2.500 GT, hội phí IMO phải nộp là:
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 27667 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2012/TT-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.