← Tra cứu văn bảnThông tư

Thông tư số 23/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

23/2019/TT-BTC

Số ký hiệu
23/2019/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Ngày ban hành
2019-04-19
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau: Stt Danh mục Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh Lần 300.000 II Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ Lần 20.000 III Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo Giấy 150.000 IV Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 1 Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ Giấy 10.000 2 Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ Giấy 100.000 3 Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp: - Dưới 5 tấn - Từ 5 tấn đến 15 tấn - Trên 15 tấn Giấy 50 .000 100.000 150.000 4 Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu /chiếc 10.000 5 Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khẩu /chiếc 10.000 6 Giấy phép mang các loại đạn: - Dưới 500 viên - Từ 500 viên đến 5000 viên - Trên 5000 viên Giấy 50.000 100.000 150.000 7 Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ khấu /chiếc 10.000 8 Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ khấu /chiếc 10.000 9 Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ khẩu /chiếc 10.000 10 Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hồ trợ đã mẩt tính năng, tác dụng Giấy 10.000 Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Vàn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chù tịch nước; -Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo;

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135621 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2019/TT-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.