← Tra cứu văn bảnThông tư

ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục

19/2017/TT-BGDĐT

Số ký hiệu
19/2017/TT-BGDĐT
Loại văn bản
Thông tư
Ngày ban hành
28/07/2017
Cơ quan ban hành
Bộ Giáo Dục và Ðào Tạo
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

THÔNG TƯ BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục, bao gồm: 1. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục. 2. Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 9 năm 2017 Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2011/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2011 ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng Cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên, trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học; Hiệu trưởng trường cao đẳng, trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - UBVHGDTNTNNĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Như Điều 3 (để thực hiện); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ KHTC. (20 bản) KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Mạnh Hùng DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) TT Mã số Nhóm, tên chỉ tiêu 1- GIÁO DỤC MẦM NON 1.1 - Nhà trẻ 1 1101 Số nhà trẻ 2 1102 Số nhóm trẻ 3 1103 Số phòng học nhà trẻ 4 1104 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên nhà trẻ 5 1105 Số trẻ em nhà trẻ 6 1106 Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi đi nhà trẻ 1.2 - Mẫu giáo 7 1201 Số trường mẫu giáo, mầm non 8 1202 Số lớp mẫu giáo 9 1203 Số phòng học mẫu giáo 10 1204 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên mẫu giáo 11 1205 Số trẻ em mẫu giáo 12 1206 Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 đến 5 tuổi đi học mẫu giáo; tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo 2 -GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2.1 - Tiểu học 13 2101 Số trường tiểu học 14 2102 Số lớp tiểu học 15 2103 Số phòng học tiểu học 16 2104 Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên tiểu học 17 2105 Số học sinh, tiểu học;

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128325 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2017/TT-BGDĐT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.