- Số ký hiệu
- 13/2022/TT-BCA
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 05/04/2022
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công an
Tóm tắt
THÔNG TƯ Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy trong Công an nhân dân. 2. Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, cơ quan, đơn vị có liên quan đến công tác phòng, chống ma túy trong Công an nhân dân thuộc cơ quan Bộ, Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Công an cấp tỉnh), Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Công an cấp huyện), Công an xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Công an cấp xã). Điều 2. Biểu mẫu thống kê, loại báo cáo, kỳ hạn, thời hạn, hình thức và phương thức gửi báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là 11 biểu mẫu để thu thập, tổng hợp, báo cáo thống kê liên quan đến công tác phòng, chống ma túy, gồm: a) Biểu mẫu MT1 “Thông tin người sử dụng trái phép chất ma túy”; b) Biểu mẫu MT2 “Thông tin người nghiện ma túy”; c) Biểu mẫu MT3 “Thông tin vụ phạm tội và người phạm tội về ma túy”; d) Biểu mẫu MT4 “Sổ theo dõi, quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy”; đ) Biểu mẫu MT5 “Sổ theo dõi, quản lý người nghiện ma túy, người bị quản lý sau cai nghiện ma túy”; e) Biểu mẫu MT6 “Thống kê số liệu người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy”; g) Biểu mẫu MT7 “Thống kê số liệu vi phạm pháp luật về ma túy”; h) Biểu mẫu MT8 “Thống kê số liệu truy tố, xét xử, thi hành án hình sự tội phạm về ma túy”; i) Biểu mẫu MT9 “Thống kê số liệu kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy”; k) Biểu mẫu MT10 “Thống kê số liệu hợp tác quốc tế về phòng, chống ma túy”; l) Biểu mẫu MT11 “Thống kê số liệu tổ chức biên chế, trang bị phương tiện, kinh phí về phòng, chống ma túy”. 2. Báo cáo thống kê định kỳ a) Kỳ báo cáo thống kê: Kỳ thống kê tháng: Áp dụng đối với các biểu mẫu MT6 và MT7; số liệu tính từ ngày 15 tháng trước đến hết ngày 14 tháng làm báo cáo; Kỳ thống kê 6 tháng, năm: Áp dụng đối với các biểu mẫu MT6, MT7, MT8, MT9, MT10 và MT11; số liệu 6 tháng được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến hết ngày 14 tháng 6 của năm làm báo cáo; số liệu thống kê năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến hết ngày 14 tháng 12 của năm làm báo cáo. b) Thời hạn gửi báo cáo thống kê:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 154316 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2022/TT-BCA và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 01/2018/NĐ-CPNghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền BắcCòn hiệu lực
- 09/2019/NĐ-CPNghị định Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nướcCòn hiệu lực
- 105/2021/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túyCòn hiệu lực