← Tra cứu văn bảnThông tư

Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính

122/2014/TT-BTC

Số ký hiệu
122/2014/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Ngày ban hành
27/08/2014
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 Bổ sung khoản 1.36 vào điểm 1 Chú giải Chương thuộc Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 như sau: “1.36. Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn”. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau: Mã hàng Mô tả hàng hóa Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%) 98.36 Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: 9836 10 00 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 10 26 15 - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 9836 20 00 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 23 29 15 9836 30 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 9836 30 10 - - - - Xe đông lạnh 8704 23 61 15 9836 30 20 - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 23 62 15 9836 30 30 - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 23 63 15 9836 30 90 - - - - Loại khác 8704 23 69 15 - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 9836 40 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 9836 40 10 - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 32 63 15 9836 40 90 - - - - Loại khác 8704 32 69 15 Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2014./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46294 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 122/2014/TT-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.