- Số ký hiệu
- 08/TT-KHĐT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 29/07/1997
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
Tóm tắt
THÔNG TƯ Hướng dẫn về quy định danh mục ngành nghề công nghiệp khuyến khích đầu tư, hạn chế đầu tư hoặc cấm đầu tư vào các khu công nghiệp, khu công nghệ cao gia công cho ngành khác...). 4. Sản xuất hàng xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 5. Sử dụng công nghệ - kỹ thuật cao; sản xuất ra các sản phẩm cao cấp, sản phẩm mang hàm lượng KHCN cao, vật liệu mới. 6. Thu hút nhiều lao động và tạo ra giá trị gia tăng cao. II. NHỮNG NGÀNH NGHỀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ: 1. Cơ khí: - Chế tạo thiết bị, phụ tùng phục vụ cơ giới hoá nông nghiệp; chế biến lương thực, nông sản; đánh bắt và chế biến hải sản. - Chế tạo máy động lực và phụ tùng máy động lực. - Chế tạo thiết bị, phụ tùng cho các ngành công nghiệp: + Thiết bị, phụ tùng cho ngành xây dựng (máy móc, thiết bị phục vụ cơ giới hoá xây dựng) và ngành CN vật liệu xây dựng (trước hết là xi mặng, gạch ngói, nghiền - sàng đá, vật liệu trang trí nội thất...). + Thiết bị, phụ tùng cho công nghiệp luyện kim. + Thiết bị, phụ tùng cho công nghiệp hoá chất - hoá dầu. + Thiết bị, phụ tùng cho ngành khai thác - chế biến khoáng sản. + Thiết bị, phụ tùng cho các nhà máy điện; thiết bị kỹ thuật điện, phu tùng, phụ kiện, khí cụ điện... phục vụ chương trình điện khí hoá. + Thiết bị, phụ tùng cho công nghiệp khai thác dầu khí. + Thiết bị, phụ tùng cho các ngành công nghiệp nhẹ (dệt - may, giấy, da - giầy, nhựa, thực phẩm công nghiệp). + Thiết bị, phụ tùng cho bản thân ngành cơ khí. - Chế tạo sản phẩm phục vụ ngành giao thông vận tải: + Chế tạo phụ tùng, chi tiết, bộ phận phục vụ chương trình nội địa hoá ngành công nghiệp ôtô - xe máy. + Đóng tàu thuỷ, toa xe và các phương tiện GTVT khác; chế tạo phụ tùng thay thế - sửa chữa. + Chế tạo thiết bị, phụ tùng cho thiết bị vận chuyển và nâng - hạ (cẩu các loại, xe nâng hàng, băng tải, hệ thống vận chuyển bằng đường ống...); thiết bị kho tàng, bến bãi... - Cơ khí quang học và cơ khí chính xác. - Sản xuất sản phẩm cơ khí - cơ điện tiêu dùng. 2. Luyện kim: - Công nghiệp thép: + Luyện thép (bao gồm cả thép chế tạo cơ khí, thép hợp kim...) - Cán tấm, cán ống, cán thép hình và thép tròn các loại; kéo dây thép. + Sản phẩm gia công sau cán. + Sản xuất nguyên liệu cho luyện thép. - Luyện kim mầu: + Luyện, cán - kéo các kim loại mầu cơ bản và hợp kim (nhôm, đồng, kẽm, chì...).
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 8401 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/TT-KHĐT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Thông tư khác do Bộ Công nghiệp ban hành.
- 11/TT-CNCLThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 27/CP ngày 20/4/1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 03/TT-KHĐTThông tư Hướng dẫn việc nhập khẩu hóa chất theo Quyết định 28/TTg ngày 13/1/97 của Thủ tướng Chính phủHết hiệu lực toàn bộ
- 05/TT-TCKTThông tư Hướng dẫn sử dụng kinh phí lán trại trong các đơn vị điều tra thăm dò địa chấtCòn hiệu lực
- 9-TT/KHDTThông tư Hướng dẫn thi hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 10/TT-ĐCKSThông tư Hướng dẫn thủ tục trình thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo trong hoạt động khoáng sản và lập đề án khảo sát, thăm dò khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ