- Số ký hiệu
- 08/2022/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 11/08/2022
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Sau khi thống nhất với Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành làm việc trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện. Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số: 09.315 b) Kiểm dịch viên động vật Mã số: 09.316 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số: 09.317 2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật a) Kiểm dịch viên chính thực vật Mã số: 09.318 b) Kiểm dịch viên thực vật Mã số: 09.319 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật Mã số: 09.320 3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều a) Kiểm soát viên chính đê điều Mã số: 11.081 b) Kiểm soát viên đê điều Mã số: 11.082 c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều Mã số: 11.083 4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm a) Kiểm lâm viên chính Mã số: 10.225 b) Kiểm lâm viên Mã số: 10.226 c) Kiểm lâm viên trung cấp Mã số: 10.228 5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư a) Kiểm ngư viên chính Mã số: 25.309 b) Kiểm ngư viên Mã số: 25.310 c) Kiểm ngư viên trung cấp Mã số: 25.311 6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư a) Thuyền viên kiểm ngư chính Mã số: 25.312 b) Thuyền viên kiểm ngư Mã số: 25.313 c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Mã số: 25.314 Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 27 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155647 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2022/TT-BNNPTNT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 15/2017/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCòn hiệu lực
- 204/2004/NĐ-CPNghị định Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trangHết hiệu lực một phần
- 17/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trangHết hiệu lực một phần
- 101/2017/NĐ-CPNghị định Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcHết hiệu lực một phần
- 89/2021/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CPHết hiệu lực một phần