- Số ký hiệu
- 06/2026/TT-BXD
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 13/02/2026
- Cơ quan ban hành
- Bộ Xây dựng
Tóm tắt
THÔNG TƯ Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang. Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang tính theo mực nước thủy triều lớn nhất bao gồm các khu vực sau: 1. Khu vực Hòn Chông với phạm vi: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm từ HC1 đến HC6 có tọa độ sau đây: HC1: 10°10’13” N, 104°35’59” E; HC2: 10°10’18” N, 104°34’02” E; HC3: 10°00’00” N, 104°33’36” E; HC4: 10°00’00” N, 104°35’36” E; HC5: 10°08’39” N, 104°35’57” E; HC6: 10°09’05” N, 104°36’01” E. b) Ranh giới về phía đất liền: được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm bờ nhô xa nhất từ điểm HC1 đến điểm HC6, từ điểm HC6 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm HC5. 2. Khu vực Bình Trị với phạm vi: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm BT1, BT2, BT3, BT4 và BT5 có tọa độ sau đây: BT1: 10°14’18” N, 104°35’12” E; BT2: 10°14’24” N, 104°24’00” E; BT3: 10°10’36” N, 104°24’00” E; BT4: 10°11’36” N, 104°32’36” E; BT5: 10°11’00” N, 104°35’20” E. b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm BT1 chạy dọc theo bờ biển về hướng Nam đến điểm BT5. 3. Khu vực Hà Tiên với phạm vi: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm HT1, HT2, HT3 và HT4 có tọa độ sau đây: HT1: 10°21’56” N, 104°26’28” E; HT2: 10°20’24” N, 104°22’52” E; HT3: 10°18’10” N, 104°24’58” E; HT4: 10°22’01” N, 104°28’32” E. b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HT1 chạy dọc theo bờ biển đến cửa sông Tô Châu (tính đến hạ lưu hành lang an toàn cầu Tô Châu), từ cửa sông Tô Châu chạy dọc theo bờ tả ngạn sông Tô Châu về phía thượng lưu đến vị trí HT6, chạy cắt ngang sông đến bờ hữu ngạn sông Tô Châu tại vị trí HT5, tiếp tục chạy dọc theo bờ kè, bờ biển về phía hạ lưu sông Tô Châu đến điểm HT4. HT5: 10°22’54” N, 104°29’24” E; HT6: 10°23’00” N, 104°29’21” E. 4. Khu vực Dương Đông với phạm vi: a) Ranh giới về phía biển:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 187237 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2026/TT-BXD và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 58/2017/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hảiHết hiệu lực một phần
- 33/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựngHết hiệu lực một phần
- 17/2020/TT-BGTVTThông tư Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên GiangCòn hiệu lực
- 05/2016/TT-BGTVTThông tư Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An GiangCòn hiệu lực
- 32/2019/TT-BGTVTThông tư Công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hảiCòn hiệu lực