- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Quy định kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty Nhà nước thành công ty cổ phần; số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Thông tư số 57/2010/TT-BTC ngày 16/4/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Biệt thự. đ/m2 sàn 4.350.000 4.560.000 2 Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2 đến 3 tầng có kết cấu khung chịu lực). đ/m2 sàn 3.290.000 3.460.000 3 Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1 đến 2 tầng có kết cấu tường chịu lực). đ/m2 sàn 2.980.000 3.130.000 4 Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng) đ/m2 sàn 2.600.000 2.730.000 5 Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói) đ/m2 sàn 2.290.000 2.400.000 6 Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói dạng đơn giản) đ/m2 sàn 1.910.000 2.010.000 II Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt) 7 Nhà Bếp loại A đ/m2 sàn 860.000 900.000 8 Nhà Bếp loại B đ/m2 sàn 730.000 760.000 9 Nhà Bếp loại C đ/m2 sàn 630.000 660.000 10 Khu chăn nuôi loại A đ/m2 sàn 740.000 780.000 11 Khu chăn nuôi loại B đ/m2 sàn 600.000 630.000 12 Khu chăn nuôi loại C đ/m2 sàn 540.000 560.000 13 Nhà vệ sinh loại A đ/m2XD 1.000.000 1.050.000 14 Nhà vệ sinh loại B đ/m2XD 630.000 670.000 15 Nhà vệ sinh loại C đ/m2XD 280.000 290.000 16 Nhà vệ sinh chất lượng thấp đ/m2XD 180.000 190.000 III Các công trình khác 17 Kiốt loại A đ/m2XD 610.000 640.000 18 Kiốt loại B đ/m2XD 360.000 380.000 19 Kiốt loại C đ/m2XD 170.000 180.000 20 Gác xép gỗ nhóm 4, 5 đ/m2 sàn 300.000 280.000 21 Gác xép bê tông đ/m2 sàn 570.000 600.000 22 Tường rào xây gạch 110mm bổ trụ đ/m2 290.000 310.000 23 Tường rào xây gạch dày 220mm đ/m2 390.000 410.000 24 Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ đ/m2 110.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72297.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 36/2011/QĐ-UBNDQuyết định Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2011 đối với một số đơn vị dự toán khối tỉnh và UBND huyện Tân UyênHết hiệu lực toàn bộ
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 17/2006/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phầnHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2010/TT-BTCThông tư Quy định việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ