← Tra cứu văn bảnVăn bản

Tài liệu 63885

Loại văn bản
Văn bản
Chưa xác định

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi th­ường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộngvà phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI Quy định về bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và Bộ đơn giá bồi thường cây cối hoa màu và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III - Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà n­ước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ: Số TT Loại cây Đơn vị tính Sản lượng, quy cách, chất lượng Phân loại Đơn giá bồi thường (đồng) 1.1 Cây vải ta - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 650.000 Cây ≥ 40 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 400.000 Cây < 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2m) C 260.000 Cây Sắp bói, mới bói D 130.000 Cây Mới trồng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha. E 20.000 1.2 Cây vải thiều - Phân loại: Cây ≥ 60 kg quả (ĐK tán > 3m) A 900.000 Cây > 30 kg quả (ĐK tán ≤ 3m) B 650.000 Cây ≤ 30 kg quả (1m<ĐK tán <2m) C 400.000 Cây Sắp bói, mới bói D 200.000 Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha. F 65.000 Cây Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 450 cây/ha. E 10.000 1.3 Táo, mơ, mận, móc thép - Phân loại: Cây > 30 kg quả (ĐK tán >3m) A 260.000 Cây ≤ 30 kg quả (1m< ĐK tán <3m) B 160.000 Cây Sắp bói, mới bói C 65.000 Cây Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha. D 13.000 1.4 Lê, đào, na, lựu - Phân loại: Cây > 20 kg quả (ĐK tán >3m) A 400.000 Cây ≤ 20 kg quả (ĐK tán <3m) B 260.000 Cây Sắp bói, mới bói C 130.000 Cây Mới trồng 1 - 2 năm.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 63885.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.