- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục các nguyên vật liệu, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Sau khi có ý kiến thống nhất của các bộ, ngành liên quan, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các nguyên vật liệu, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu, bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được quy định tại Điều 1 Quyết định 176/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ. Điều 2. Nguyên vật liệu, bán thành phẩm gọi chung là các nguyên vật liệu đầu vào của các dây chuyền công nghệ để sản xuất ra sản phẩm của mỗi doanh nghiệp. Điều 3. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quan Hải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương xem xét để xử lý. Trường hợp tiếp tục còn vướng mắc thì Tổng cục Hải quan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sung Danh mục. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cả đối với các tờ khai nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập khẩu thuộc diện điều chỉnh của Quyết định này kể từ ngày Quyết định 176/1999/QĐ-TTg ngày 26/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực. DANH MỤC NGUYÊN VẬT LIỆU, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH, ngày 4/5/2000) STT Tên nguyên vật liệu, bán thành phẩm Mã số theo biểu thuế nhập khẩu Ký hiệu quy cách 1 Dầu đậu tương thô 1507.10.00 2 Dầu đậu tương bán thành phẩm 1507.90.20 3 Dầu lạc thô 1508.10.00 4 Dầu lạc bán thành phẩm 1508.90.20 5 Dầu dừa thô 1513.11.00 Dầu thô chứa trong bồn, dầu bán thành phẩm nằm trên dây chuyền 6 Dầu dừa bán thành phẩm 1513.19.20 7 Dầu hạt vừng thô 1515.50.10 8 Dầu hạt vừng bán thành phẩm 1515.50.20 9 Bột hương tôm 2103.90.90 10 Muối ăn 2501.00.10 11 Tinh quặng pyrit 2502.00.00 FeS2 >= 33% S 12 Quặng apatít các loại 2510.10 Ca5F(PO4)3 có tổng P2O5>= 24% 13 Đá tấm granit 2516 14 Đá tấm marble 2517.10.90 15 Quặng serpentin 2519.90 MgOSiO2.2H2O 16 Vôi 2522 17 Clinker xi măng Pooc-lăng để sản xuất xi măng 2523.10.00 PC 30, PC 40, PC 50; Clinker 18 Xi măng các loại 2523.10.00;
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 6256.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.