← Tra cứu văn bảnVăn bản

Tài liệu 55747

Loại văn bản
Văn bản
Chưa xác định

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt mức phụ cấp đối với ban bảo vệ dân phố; quy định về chức danh, mức phụ cấp và mức khoán kinh phí hoạt động đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG KHÓA XV- KỲ HỌP BẤT THƯỜNG Sau khi xem xét Tờ trình số: 21/TTr-UBND ngày 26/3/2010 của UBND tỉnh Hà Giang: về phê duyệt mức phụ cấp đối với Ban Bảo vệ dân phố; Quy định về chức danh, mức phụ cấp và mức khoán kinh phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê duyệt mức phụ cấp đối với Ban Bảo vệ dân phố; quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp và mức khoán kinh phí hoạt động đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố như sau: 1. Mức phụ cấp đối với Ban Bảo vệ dân phố TT Chức danh Mức phụ cấp 1 Trưởng ban Bảo vệ dân phố 0,35 2 Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố 0,30 3 Thành viên ban Bảo vệ dân phố 0,25 2. Số lượng, chức danh, mức phụ cấp và mức khoán kinh phí hoạt động đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố: a) Số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã: - Về số lượng: + Các xã loại 1 và xã loại 2 có dưới 5.000 dân được bố trí 16 chức danh. + Các xã loại 2 có trên 5.000 dân được bố trí 17 chức danh. - Về chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã: TT Chức danh Mức phụ cấp P/C kiêm nhiệm Ghi chú 1 Phó Trưởng Ban tổ chức kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra cấp ủy 1,0 20% 2 Phó trưởng Ban Tuyên giáo kiêm Phó trưởng Ban dân vận cấp ủy 1,0 20% 3 Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc 1,0 4 Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1,0 5 Phó chủ tịch Hội Nông dân 1,0 6 Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1,0 7 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên CS HCM 1,0 8 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1,0 9 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1,0 10 Trưởng ban thú y, kiểm dịch động vật 1,0 11 Cán bộ Văn thư - Lưu trữ 1,0 12 Trưởng ban Thanh Tra nhân dân 0,8 13 Cán bộ Lâm nghiệp, khuyến lâm, 0,8 14 Cán bộ Khuyến nông, Khuyến ngư, thủy lợi và Bảo vệ thực vật 0,8 15 Cán bộ Dân tộc - Tôn giáo 0,8 16 Cán bộ Thông tin liên lạc xã 0,8 17 Cán bộ quản lý trật tự đô thị 0,8 chỉ bố trí đối với phường và thị trấn 18 Cán bộ lao động thương binh và xã hội 0,8 chỉ bố trí ở xã loại 2 có 5000 dân trở lên Đối với các Phường, thị trấn, chức danh 13, 14: chỉ bố trí một cán bộ đảm nhiệm chung công tác Lâm nghiệp, khuyến lâm, khuyến nông, khuyến ngư, thủy lợi và bảo vệ thực vật. b) Chức danh, mức phụ cấp và mức khoán kinh phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55747.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.