- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định về chế độ thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, mức thu và tỉ lệ phần trăm (%) số phí thu được để lại UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) số phí thu được để lại. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài Chính, Tài nguyên - Môi trường; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Về chế độ thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, mức thu và tỉ lệ phần trăm (%) số phí thu được để lại. (Ban hành kèm theo Quyết định số 2764/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng nộp và các cơ quan thu phí. 1. Đối tượng nộp là các tổ chức, gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện các quyền của người sử dụng đất và có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai. 2. Cơ quan thu phí là Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện. Chương II MỨC THU VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 2. Mức thu phí. 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Stt Nội dung Đơn vị tính Mức thu (đ) Cơ quan thu phí 1 a a1 Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đất đang sử dụng nay có nhu cầu cấp giấy CNQSDĐ (cấp mới lần đầu) Đất của các hộ gia đình, cá nhân: Khu vực các thị trấn, các phường: - Đất làm nhà ở; - Các loại đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh. đồng/hồ sơ đồng/hồ sơ 120.000 140.000 VPĐKQSDĐ cấp huyện. VPĐKQSDĐ cấp huyện. a2 Khu vực các xã vùng nông thôn: - Đất làm nhà ở; - Các loại đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48264.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 71 /2003/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2006/NQ-HĐNDNghị quyết Về các Đề án, Tờ trình của UBND tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 2764/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 2764/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, mức thu và tỉ lệ phần trăm (%) số phí thu được để lạiHết hiệu lực toàn bộ