- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI V/v điều chỉnh mức thu học phí, lệ phí thi đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Nghị định số 57/2002/NĐCP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Nay quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng học phí, lệ phí thi đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: I. Mức thu: A. Thu học phí: 1. Học phí hệ công lập: 1.1. Khu vực I a. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 40.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 30.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 35.000đ/học sinh/tháng. b. Đối với các thị trấn và các xã còn lại: - Nhà trẻ: 15 000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 15.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 8.000d/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 15.000đ/học sinh/tháng. 1.2. Khu vực II: a. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 30.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 10.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 20.000đ/học sinh/tháng. b. Đối với các thị trấn và các xã còn lại: - Nhà trẻ: 10.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 10.000đ/học sinh/tháng. - Trung học cơ sở: 6.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 10.000đ/học sinh/tháng. 1.3. Khu vực III, các xã đặc biệt khó khăn: Miễn thu 2. Học phí hệ bán công: 2.1. Đối với thị xã: - Nhà trẻ: 60.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 40.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 70.000đ/học sinh/tháng. 2.2. Đối với các thị trấn: - Nhà trẻ: 40.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 30.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 50.000đ/học sinh/tháng. 2.3. Đối với các xã còn lại (không bao gồm các xã đặc biệt khó khăn): - Nhà trẻ: 30.000đ/học sinh/tháng. - Mẫu giáo: 20.000đ/học sinh/tháng. - Trung học phổ thông: 50.000đ/học sinh/tháng. 2.4. Các xã đặc biệt khó khăn: Miễn thu 3. Học phí bổ túc văn hoá trung học phổ thông: - Hệ 3 năm 3 lớp: + Đối với thị xã: 60.000/học sinh/tháng. + Các huyện còn lại: 50.000đ/học sinh/tháng. - Hệ 2 năm 3 lớp: + Đối với thị xã: 80.000đ/học sinh/tháng. + Các huyện còn lại: 70.000đ/học sinh/tháng. 4. Học phí học nghề phổ thông: - Đối với thị xã: + Học nghề trung học phổ thông:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29705.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Văn bản khác do ban hành.
- Văn bản Luật Công chứng 2024, số 46/2024/QH15Chưa xác định
- Văn bản Luật Căn cước 2023, số 26/2023/QH15Chưa xác định
- Văn bản Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng...Chưa xác định
- Văn bản Luật Du lịch 2017, Luật số 09/2017/QH14Chưa xác định
- Văn bản Luật Cơ yếu năm 2011, số 05/2011/QH13Chưa xác định