- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT V/v Quy định số lượng, chức danh; một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu phố và người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7 ở thôn, tổ dân phố; Xét Tờ trình số[361/TTr-UBND](https://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=43/TTr-UBND&area=2&type=0&match=False&vc=True&org=39&lan=1)ngày 04 tháng 7 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định số lượng, chức danh; một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu phố và người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của các đại biểu. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định số lượng, chức danh; một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu phố và người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 1. Số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức khoán quỹ phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã a) Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được bố trí theo Quyết định phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, cụ thể: - Loại 1 bố trí tối đa 12 người; - Loại 2 bố trí tối đa 11 người; - Loại 3 bố trí tối đa 10 người. b) Chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (đã bao gồm cả hỗ trợ Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm y tế), cụ thể: TT Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (Hệ số so với mức lương cơ sở) Cấp xã loại 1 Cấp xã loại 2 Cấp xã loại 3 1 Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận tổ quốc 1.8 1.5 1.2 2 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1.8 1.5 1.2 3 Phó Chỉ huy trưởng Quân sự 1.7 1.5 1.2 4 CB phụ trách Nhà Văn hóa-Đài truyền thanh 1.7 1.4 1.2 5 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh 1.6 1.35 1.15 6 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ 1.6 1.35 1.15 7 Phó Chủ tịch Hội Nông dân (đối với cấp xã nơi có tổ chức Hội Nông dân) 1.6 1.35 1.15 8 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1.6 1.35 1.15 9 Cán bộ Văn phòng Đảng ủy 1.5 1.4 1.2 10 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1.1 1.0 0,8 Tổng cộng:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155261.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 163/2016/NĐ-CPNghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 92/2009/NĐ-CPNghị định Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2019/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phốHết hiệu lực toàn bộ
- 13/2019/TT-BNVThông tư Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phốCòn hiệu lực
- 133/2018/NQ-HĐNDNghị quyết số 133/2018/NQ-HĐND V/v Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức khoán quỹ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, khu phố thuộc tỉnh Bắc NinhHết hiệu lực toàn bộ