- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020của HĐND tỉnh ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy định). Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2020 và thay thế Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới; Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định số lượng đối với Công an viên làm nhiệm vụ thường trực tại các xã trên địa bàn tỉnh Long An. Các chế độ, chính sách theo quy định trên được áp dụng kể từ ngày 01/8/2020. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những ngườihoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố;mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hộiở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 28 /2020/QĐ-UBND ngày 04 /8/2020của UBND tỉnh Long An) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 15 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 143567.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 14/2020/NQ-HĐNDNghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định giai đoạn 2017-2020; kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh đến hết năm 2021Hết hiệu lực toàn bộ
- 61 /2010/QĐ-UBNDQuyết định Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 48/2018/QĐ-UBNDQuyết định Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà NẵngCòn hiệu lực