- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 589/HĐND ngày 30/9/2019). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và quy định pháp luật có liên quan. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Quyết định này không áp dụng đối với các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, các đơn vị thuộc Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư. Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ: Stt Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m2) I Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính 1.1 Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác) 900 1.2 Trung tâm hành chính công cấp huyện (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác) 200 1.3 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã 80 1.4 Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác (chỉ áp dụng trong trường hợp thủ tục hành chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị không thực hiện tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Hành chính công cấp huyện/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã) 24 II Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân 2.1 Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp dân; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác) 300 2.2 Văn phòng Tỉnh ủy;
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140812.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 52/2017/NĐ-CPNghị định Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 152/2017/NĐ-CPNghị định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2007/TT-BNVThông tư Hướng dẫn về kho lưu trữ chuyên dụngHết hiệu lực toàn bộ