- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý Nhà ở xã hội; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội; QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội (loại Nhà chung cư) để bán, cho thuê, thuê mua cho các đối tượng theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội. Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội Bảng 1. Khung giá bán nhà ở xã hội. TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính 1 Nhà chung cư <= 5 tầng 5.100.000 6.600.000 đồng/m2 2 Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 6.600.000 8.800.000 đồng/m2 Bảng 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội. TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính 1 Nhà chung cư <= 5 tầng 29.100 37.400 đồng/m2/tháng 2 Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 37.700 49.800 đồng/m2/tháng Bảng 3. Khung giá thuê mua nhà ở xã hội. TT Nhà chung cư Giá tối thiểu Giá tối đa Đơn vị tính 1 Nhà chung cư <= 5 tầng 42.900 55.100 đồng/m2/tháng 2 Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng 55.500 73.500 đồng/m2/tháng Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Nguyên tắc và cơ sở xác định khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua thực hiện theo Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ, Chương III Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định khác có liên quan. 2. Đối với nhà cho thuê mua thanh toán trước 20% giá trị nhà, số tiền thuê mua còn lại trả trong thời gian 10 năm. Giá bán, giá thuê mua chưa bao gồm chi phí bảo trì công trình; Giá bán, giá cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 2 chưa bao gồm chi phí quản lý vận hành nhà chung cư; chi phí bảo trì, chi phí quản lý vận hành nhà chung cư được thu theo quy định của pháp luật hiện hành.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123146.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 99/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ởHết hiệu lực toàn bộ
- 100/2015/NĐ-CPNghị định Về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2016/TT-BXDThông tư Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực toàn bộ