- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XIV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT Báo cáo thẩm tra số 134/BC-BPC ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Ban Pháp chế của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh: 1. Chức danh, số lượng, hệ số phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở bản (Hệ số phụ cấp đã bao gồm cả 3% bảo hiểm y tế) 1.1. Đối với bản thuộc xã, thị trấn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự; bản thuộc xã, thị trấn loại 1 và loại 2: TTT Chức danh Hệ số phụ cấp/mức lương cơ sở/tháng (hệ số phụ cấp đã bao gồm cả 3% bảo hiểm y tế). Bản trên 150 hộ Bản từ trên 100 - 150 hộ Bản từ 50 - 100 hộ Bản dưới 50 hộ Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp 1 Bí thư chi bộ 01 0,95 01 0,9 01 0,85 01 0,8 2 Trưởng bản 01 0,95 01 0,9 01 0,85 01 0,8 3 Bản đội trưởng 01 0,59 01 0,56 01 0,53 01 0,5 4 Công an viên 02 0,59 02 0,56 02 0,53 02 0,5 1.2. Đối với các bản thuộc xã, thị trấn còn lại TTT Chức danh Hệ số phụ cấp/mức lương cơ sở/tháng (hệ số phụ cấp đã bao gồm cả 3% bảo hiểm y tế). Bản trên 150 hộ Bản từ trên 100 - 150 hộ Bản từ 50 - 100 hộ Bản dưới 50 hộ Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp 1 Bí thư chi bộ 01 0,75 01 0,7 01 0,65 01 0,6 2 Trưởng bản 01 0,75 01 0,7 01 0,65 01 0,6 3 Bản đội trưởng 01 0,545 01 0,53 01 0,515 01 0,5 4 Công an viên 01 0,545 01 0,53 01 0,515 01 0,5 1.3. Đối với bản thuộc phường TT Chức danh Hệ số phụ cấp/mức lương cơ sở/tháng (hệ số phụ cấp đã bao gồm cả 3% bảo hiểm y tế). Bản trên 300 hộ Bản từ trên 200 - 300 hộ Bản từ 100 - 200 hộ Bản dưới 100 hộ Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp Số người Phụ cấp 1 Bí thư chi bộ 01 0,8 01 0,75 01 0,7 01 0,65 2 Trưởng bản 01 0,8 01 0,75 01 0,7 01 0,65 3 Bản đội trưởng 01 0,56 01 0,54 01 0,52 01 0,5 4 Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố 01 0,36 01 0,34 01 0,32 01 0,3 5 Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố 02 0,26 02 0,24 02 0,22 02 0,2 1.4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121661.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 73/2009/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xãCòn hiệu lực
- 29/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi Nghị định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xãHết hiệu lực toàn bộ
- 72/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnhCòn hiệu lực
- 73/2014/NQ-HĐNDNghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND Quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ