- Loại văn bản
- Văn bản
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ Xét Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu như sau: 1. Phạm vi, đối tượng a) Phạm vi điều chỉnh: - Đội tuyển cấp tỉnh; - Đội tuyển trẻ cấp tỉnh; - Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh; - Đội tuyển các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); b) Đối tượng áp dụng: - Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao của tỉnh. - Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục, thể thao (Đại hội thể dục, thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể dục, thể thao toàn quốc; Giải vô địch Quốc gia, giải trẻ Quốc gia hằng năm từng môn thể thao; giải vô địch từng môn thể thao của tỉnh). 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu a) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện: Đơn vị tính: (đồng/người/ngày) STT Nội dung Mức chi 1 Đội tuyển cấp tỉnh 150.000 2 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh 120.000 3 Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh 90.000 4 Đội tuyển cấp huyện 120.000 b) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu: Đơn vị tính: (đồng/người/ngày) STT Nội dung Mức chi 1 Đội tuyển cấp tỉnh 200.000 2 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh 150.000 3 Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh 150.000 4 Đội tuyển cấp huyện 170.000 c) Đối với các vận động viên khuyết tật thuộc địa phương quản lý khi được cấp có thẩm quyền triệu tập, tập luyện và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng áp dụng theo cấp đội tuyển quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 2, Điều 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117097.md · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 21/2015/NĐ-CPNghị định Quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khácCòn hiệu lực
- 08/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND, ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về Chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009 - 2015Hết hiệu lực toàn bộ