- Số ký hiệu
- Số: 31/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/11/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Điện Biên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng, phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công chứng và thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh; b) Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh; c) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là phòng Tư pháp cấp huyện); d) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là UBND cấp xã); đ) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực; e) Đối với người có yêu cầu công chứng, chứng thực thuộc đối tượng được hưởng các chế độ chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật thì được miễn thù lao công chứng, chi phí chứng thực. 3. Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực STT NỘI DUNG MỨC THU (Đã bao gồm thuế VAT) I SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH (đồng/trường hợp) 1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 250.000 2 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản. 150.000 3 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 200.000 4 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 100.000 5 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 50.000 6 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 100.000 7 Di chúc 100.000 8 Hợp đồng ủy quyền 100.000 9 Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 50.000 10 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 50.000 11 Văn bản từ chối nhận di sản 50.000 12 Giấy ủy quyền 50.000 13 Hợp đồng, giao dịch khác 100.000 II ĐÁNH MÁY, IN, SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC (đồng/trang) 1 Đánh máy văn bản (trang
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125801 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về Số: 31/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.