← Tra cứu văn bảnQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Số: 23/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
Số: 23/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/08/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hộỉ đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG QUYÉT ĐỊNH: Điều 1: Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ người còn lại (cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không còn khả năng nuôi dưỡng. - Ngành Bưu điện; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. - Phạm vi áp dụng được thực hiện trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Mức trợ cấp cho đối tượng trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ người còn lại (cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không còn khả năng nuôi dưỡng. a) Đối tượng trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ người còn lại (cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không còn khả năng nuôi dương được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. b) Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức chuẩn trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định 136/2013/NĐ - CP nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: - Đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi mồ côi cha hoặc mẹ người còn lại (cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không còn khả năng nuôi dưỡng. Trong đó: + Trẻ em dưới 04 tuổi: hệ số 2.5; + Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi: hệ số 1,5. - Đối tượng người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học vãn bằng thứ nhất mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại (cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không có khả năng nuôi dưỡng: hệ số 1,5. c) Việc thực hiện chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên cho đối tượng qui định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo qui định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghi định 136/2013/NĐ - CP. d) Kinh phí^thực hiện: Tù nguồn kinh phí chi sự nghiệp bảo đảm xã hội hàng năm của các huyện, thị xã, thành phố. e) Thời điểm áp dụng: - Đối tượng đã thực hiện theo quy định tại Nghị định 67/2007/NĐ - CP, Nghị định 13/2010/NĐ - CP tiếp tục được hưởng và được thực hiện-như các đối tượng khác tại Thông tư số 06/2016/ TTLT- BLĐTBXH - BTC; - Đối tượng mới được thực hiện tính từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện cho hưởng mức trợ cấp, trợ giúp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng theo quy định tại Thông tư số 06/2016/TTLT - BLĐTBXH - BTC.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124096 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về Số: 23/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.