- Số ký hiệu
- Số: 22/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/08/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Điện Biên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtsố 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, với những nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án đối với một số dự án có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi là dự án nhóm C quy mô nhỏ) trên địa bàn tỉnh Điện Biên. b) Đối tượng áp dụng: quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Nội dung, định mức hỗ trợ a) Hỗ trợ chi phí quản lý dự án: STT Loại công trình Định mức tỷ lệ (%) Xã khu vực III Xã khu vực II, I 1 Công trình dân dụng 3,5 2,6 2 Công trình công nghiệp 3,6 2,7 3 Công trình giao thông 3,1 2,3 4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 3,2 2,4 5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 2,9 2,2 Chi phí quản lý dự án được tính bằng hệ số tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Bảng trên nhân với Tổng chi phí xây dựng và thiết bị (trước thuế) trong tổng mức đầu tư của dự án. b) Nội dung chi phí khảo sát: Áp dụng đối với các công trình theo tuyến gồm: kênh thủy lợi nội đồng, đường giao thông nông thôn, lưới điện hạ thế… c) Hỗ trợ chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình: STT Loại công trình Định mức tỷ lệ (%) 1 Công trình dân dụng 3,7 2 Công trình công nghiệp 3,8 3 Công trình giao thông 2,8 4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 3,5 5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 3,3 Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình được tính bằng hệ số tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Bảng trên nhân với Tổng chi phí xây dựng và thiết bị (trước thuế) trong tổng mức đầu tư của dự án. d) Hỗ trợ chi phí giám sát xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124525 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về Số: 22/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.