- Số ký hiệu
- Số: 14/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/02/2023
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt. Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m3) Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Năm 2026 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn Theo thực tế sử dụng 8.047 8.289 8.537 8.794 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị Dưới 10m3 8.649 9.039 9.445 9.870 Từ 10m3 - 20m3 11.499 12.017 12.557 13.122 Trên 20m3 14.240 14.881 15.551 16.250 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 14.346 14.991 15.666 16.371 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Bán lẻ Theo thực tế sử dụng 14.960 15.409 15.871 16.347 Bán buôn (sỉ) Theo thực tế sử dụng 14.660 15.100 15.553 16.019 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng 21.729 22.706 23.728 24.796 Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước. - Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng. - Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 4. Các ông (bà); Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 168514 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về Số: 14/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 117/2007/NĐ-CPNghị định Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 124/2011/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2021/TT-BTCThông tư Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ