- Số ký hiệu
- 994/2003/QĐ-BGTVT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/04/2003
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hải Phòng và khu vực trách nhiệm của cảng vụ Hải Phòng BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng bao gồm: 1. Vùng nước trước các cầu cảng: Hải Phòng, Vật Cách, Đoạn Xá, Chùa Vẽ, Lilama, Thăng Long Gas, Thượng Lý, Cá Hạ Long, Đài Hải, Hồng Hà, Cửa Cấm, Thuỷ Sản II, Transvina, Bảo đảm hàng hải (Shell Gas), Total Gas, Đông Hải, Năng lượng, 128, Biên phòng, Petec-An Hải, Nhà máy Đóng tàu Bạch Đằng, Caltex, Nhà máy Sửa chữa tàu biển Phà Rừng, Nhà máy Sửa chữa tàu biển Nam Triệu, Nhà máy Cơ khí Hạ Long. 2. Vùng nước các tuyến luồng hàng hải, vùng neo đậu, chuyển tải, tránh bão thuộc các cảng quy định tại Khoản 1 Điều này và khu vực neo đậu, chuyển tải sông Bạch Đằng, sông Cấm, vịnh Lan Hạ, vịnh Cát Bà. 3. Vùng nước trước cầu cảng và khu vực neo đậu, chuyển tải, tránh bão khác sẽ được công bố theo quy định của pháp luật. Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải phòng tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất được qui định như sau: 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đường thẳng nối các điểm có toạ độ sau đây: A1. 20°49',2 N; 106°48',5 E (phía Đông bán đảo Đình Vũ) A2. 20°37',2 N; 106°48',7 E (phía Đông Nam đảo Hòn Dáu) A3. 20°40',0 N; 107°00',0E A4. 20°40',0 N; 107°06',8 E A5. 20°46',8 N; 107°06',9 E (hòn Nèn Đông) A6. 20°47',2 N; 107°05',9 E (phía Nam hòn Cồn Đất Ngoài) A7. 20°42',7 N; 107°05',2 E (hòn Cồn Bê) A8. 20°41',8 N; 107°03',9 E (hòn Đuôi Buồm Đông) A9. 20°42',5 N; 107°03',5 E (phía Tây Nam hòn Guốc) A10. 20°42',7 N; 107°02',9 E (phía Đông Nam hòn Cặp Bù Dé) A11. 20°41',4 N; 107°02',5 E (phía Nam hòn Nến) A12. 20°42',4 N; 107°01',0 E (phía Tây Nam hòn Rùa Núi) A13. 20°47',5 N; 106°55',1 E (phía Tây Bắc bãi Phù Long) 2. Ranh giới về phía bờ: được giới hạn như sau: - Từ điểm A13 dọc theo bờ bên phải lạch Huyện lên đến vĩ tuyến 20°50',0 N (ngã 3 sông Chanh và lạch Huyện) chạy ngang theo vĩ tuyến này đến bờ trái lạch Huyện, chạy dọc theo bờ này về phía hạ lưu vòng theo bờ phía Nam của huyện Cát Hải đến mỏm phía Tây Nam huyện Cát Hải (giáp với sông Bạch Đằng). Tiếp đó, từ điểm Tây Nam huyện Cát Hải và Điểm A1 chạy dọc theo hai bờ sông Bạch Đằng đến vĩ tuyến 20°57',0 N cắt ngang sông này và từ đó chạy dọc theo hai bờ sông Giá đến cách đập Minh Đức 200 mét.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 21519 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 994/2003/QĐ-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Giao thông vận tải ban hành.
- 3141/QĐ-TCCB-LĐQuyết định Thành lập Trung tâm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộCòn hiệu lực
- 3321/QĐ-KH-KTQuyết định Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"Còn hiệu lực
- 1906/PCQuyết định Quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộCòn hiệu lực
- 3359-QĐ/TCCB-LĐQuyết định Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xeHết hiệu lực toàn bộ
- 3322/QĐ-KH-KTQuyết định Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 225-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"Còn hiệu lực