- Số ký hiệu
- 98/2004/QĐ-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/06/2004
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định đến năm 2020 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ trong đó dân số nội thị khoảng 320.000 người, dân số ngoại thị khoảng 30.000 người; - Đến năm 2020, dân số toàn thành phố khoảng 500.000 người; trong đó dân số nội thị khoảng 450.000 người, dân số ngoại thị khoảng 50.000 người. 4. Quy mô đất đai a) Đến năm 2010, diện tích toàn thành phố khoảng 28.586 ha, trong đó: - Đất nội thị 15.011 ha, gồm: + Đất xây dựng đô thị 4.130 ha, bình quân 125 m2/người, trong đó đất dân dụng 2.880 ha (gồm đất phục vụ trong đô thị 2.490 ha, đất phục vụ ngoài đô thị 390 ha); đất ngoài dân dụng 1.250 ha, bình quân 30 m2/người (trong đó đất công nghiệp: 670 ha); + Đất khác trong nội thị 10.881 ha. - Đất ngoại thị 13.575 ha. b) Đến năm 2020, diện tích toàn thành phố 33.473 ha, trong đó: - Đất nội thị 16.531 ha, gồm: + Đất xây dựng đô thị 6.000 ha, bình quân 133 m2/người, trong đó đất dân dụng 3.600 ha (gồm đất phục vụ trong đô thị 3.150 ha, đất phục vụ ngoài đô thị 450 ha); đất ngoài dân dụng 2.400 ha, bình quân 45 m2/người (trong đó đất công nghiệp 1.250 ha); + Đất khác trong nội thị 10.531 ha. - Đất ngoại thị 12.055 ha. - Đất dự kiến mở rộng thành phố về phía Bắc (một phần huyện Phù Cát và huyện Tuy Phước) khoảng 4.887 ha. 5. Định hướng tổ chức không gian 5.1. Cơ cấu sử dụng đất và phân vùng chức năng 5.1.1. Đất khu dân dụng: a) Các khu ở: Hình thành các khu đô thị : khu đô thị trung tâm (khu cũ), khu đô thị phía Bắc, khu đô thị phía Tây và khu đô thị Nhơn Hội - bán đảo Phương Mai, cụ thể như sau: - Khu đô thị trung tâm (khu cũ) gồm 12 phường: + Đến năm 2010, dân số khoảng 210.000 người, diện tích đất 630 ha; + Đến năm 2020 dân số khoảng 220.000 người, diện tích đất 660 ha; Hạn chế xây dựng các công trình mới, chủ yếu cải tạo, chỉnh trang các khu vực xây dựng cũ, mật độ xây dựng 30%, tầng cao trung bình 3 tầng. Hoàn thiện và mở rộng về hướng Quy Hoà, dọc tuyến Quy Nhơn - Sông Cầu, chủ yếu để phát triển du lịch. - Khu đô thị phía Bắc gồm các phường Nhơn Bình, Nhơn Phú và khu Bắc sông Hà Thanh. + Đến năm 2010 khoảng 55.000 người, diện tích 192,5 ha; + Đến năm 2020 khoảng 130.000 người, diện tích 455 ha; Chủ yếu xây dựng nhà vườn, biệt thự, tầng cao trung bình 2 tầng, mật độ xây dựng 25 - 30%, bình quân 35 m2 /người. - Khu đô thị phía Tây gồm các phường Bùi Thị Xuân, Trần Quang Diệu và khu mở rộng Long Mỹ. + Đến năm 2010 dân số khoảng 55.000 người, diện tích 192,5 ha; + Đến năm 2020 dân số khoảng 95.000 người, diện tích 430 ha.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19640 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 98/2004/QĐ-TTg và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- 32/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nướcCòn hiệu lực
- 33/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 42/2025/QĐ-TTgQuyết định ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về phát triển văn hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025 - 2030Còn hiệu lực
- 30/2026/QĐ-TTgQuyết định Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt NamCòn hiệu lực
- 34/2025/QĐ-TTgQuyết định về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nướcCòn hiệu lực