← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

96/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
96/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/08/2007
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí hộ tịch; phí đấu giá; phí cầu treo, qua đò, qua âu vòm Cóc trên địa bàn tỉnh Nghệ An; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Quy định về đối tượng và mức thu lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Lệ phí địa chính. 1.1 Đối tượng: a) Đối tượng phải nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết công việc về địa chính. b) Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các xã, phường, thị trấn nằm trong "Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn" ban hành kèm theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. 1.2. Mức thu: TT NỘI DUNG THU Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đối với tổ chức 1.1 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 50.000 1.2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 10.000 1.3 Chứng nhận đăng ký biến động, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 1 lần 10.000 2 Đối với hộ gia đình, cá nhân 2.1 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại phường, thị trấn 1 giấy CN 15.000 2.2 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã 1 giấy CN 5.000 2.3 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 5.000 2.4 Chứng nhận đăng ký biến động, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 1 lần 5.000 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. 2.1. Đối tượng phải nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai. 2.2. Mức thu: TT NỘI DUNG THU Đơn vị tính Mức thu (đồng) A Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất I Đối với tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1.1 Diện tích sử dung dưới 1.000 m2 1 giấy CN 600.000 1.2 Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1 giấy CN 900.000 1.3 Diện tích sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 1 giấy CN 1.200.000 1.4 Diện tích sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 1 giấy CN 1.500.000 1.5 Diện tích sử dụng từ 50.000 m2 trở lên 1 giấy CN 1.800.000 2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất 1 hồ sơ 220.000 II Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dung đất theo nhu cầu 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các phường thị trấn.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41363 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 96/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.