- Số ký hiệu
- 96/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/10/2005
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc thăm dò; khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước; Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/3/2005 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. Chủ tịch Phó Chủ tịch (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH QUẢN LÝ; CẤP PHÉP THĂM DÒ; KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC; XẢ NUỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DUỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 96/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, các tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi là các tổ chức, cá nhân) có liên quan trong lĩnh vực tài nguyên nước. Điều 2. Một số khái niệm 1. "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định. 2. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các dạng tích tụ nước khác. 3. " Nước dưới đất" (nước ngầm) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 4. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo. 5. "Nước sinh hoạt" là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người.
Đăng nhập để đọc toàn văn 34 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49405 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 96/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 179/1999/NĐ-CPNghị định Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 149/2004/NĐ-CPNghị định Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2005/NĐ-CPNghị định Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2003/QĐ-BTNMTQuyết định Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đấtHết hiệu lực toàn bộ