- Số ký hiệu
- 92/QĐ-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/01/2004
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ý kiến của Hội đồng thẩm định Nhà nước Dự án thuỷ điện Sơn La (công văn số 4870/ HĐTĐSL ngày 11 tháng 8 năm 2003) đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án thuỷ điện Sơn La, QUYẾT ĐỊNH : Điều 1: Phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung chính sau đây : 1. Tên dự án : Dự án thủy điện Sơn La. 2. Dự án thủy điện Sơn La gồm các dự án thành phần sau: a) Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do Tổng công ty Điện lực Việt Nam là chủ đầu tư gồm: - Công trình đầu mối: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh II, kết cấu bê tông trọng lực; - Tuyến năng lượng: Cửa lấy nước; đường dẫn nước áp lực; nhà máy thuỷ điện sau đập với 6 đến 8 tổ máy; trạm biến áp, trạm phân phối điện ngoài trời; - Đường dây tải điện 220 - 500 kV đấu nối nhà máy với hệ thống điện quốc gia; - Nhà quản lý vận hành; nhà ở của cán bộ, công nhân viên vận hành nhà máy; b) Dự án tái định canh định cư (theo địa bàn quản lý) do ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên là chủ đầu tư. c) Dự án các công trình giao thông tránh ngập do Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư. 3. Địa điểm xây dựng : Công trình chính thuộc địa phận xã ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Hồ chứa nước thuộc một số xã, huyện, trên địa bàn các tỉnh Sơn La, Lai Châu và Điện Biên. 4. Mục tiêu đầu tư Dự án thủy điện Sơn La : - Cung cấp nguồn điện năng để phát triển kinh tế - xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. - Góp phần chống lũ về mùa mưa và cung cấp nước về mùa kiệt cho đồng bằng Bắc Bộ. - Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc. 5. Các thông số chính: + Diện tích lưu vực: 43.760 km2. + Dung tích toàn bộ hồ chứa: 9,26 tỷ m3. + Dung tích chống lũ cho hạ du: 7,0 tỷ m3 (kể cả hồ Hoà Bình) + Dung tích hữu ích : 5,97 tỷ m3. + Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 215 m. + Mực nước gia cường: 218,45 m (ứng với lũ tần suất 0,01%). + Mực nước kiểm tra: 231,43 m (ứng với lũ PMF). + Công suất lắp máy NLM: 2.400 MW. + Công suất đảm bảo NĐB: 614 MW(trong đó tăng cho Hoà Bình 107MW). + Điện lượng bình quân hàng năm E0: 9,429 tỷ kWh. + Cấp công trình :
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 25448 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 92/QĐ-TTg và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 13/2002/QH11Nghị quyết Về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn LaCòn hiệu lực
- 52/1999/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựngCòn hiệu lực
- 12/2000/NĐ-CPNghị định Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủCòn hiệu lực
- 07/2003/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủCòn hiệu lực