← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

92/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
92/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-05-31
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 02/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 303/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan Thuế và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ: Thời gian sử dụng Nhà 25 đến 30 tầng (cấp I) (%) Nhà 08 đến 24 tầng (cấp II) (%) Nhà 02 đến 07 tầng (cấp III) (%) Nhà 01 tầng (cấp IV) (%) Trong 01 năm 100 100 100 100 Trên 01 năm đến 05 năm 90 90 80 80 Trên 05 năm đến 10 năm 80 80 65 65 Trên 10 năm đến 20 năm 60 55 35 35 Trên 20 năm đến 50 năm 40 35 25 25 Trên 50 năm 25 25 20 20 Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 858714c0-85a0-11f1-85a6-9b2ec27d933c · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 92/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.