- Số ký hiệu
- 91/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò ngang và dọc trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định này áp dụng đối với: a) Người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự có nhu cầu đi ngang sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh; b) Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động cung cấp dịch vụ sử dụng đò (gọi tắt là Chủ đò); c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với việc khai thác các bến đò. Điều 2. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ và người thanh toán giá dịch vụ sử dụng đò 1. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò bao gồm: người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự. 2. Người thanh toán giá dịch vụ sử dụng đò bao gồm: người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự. Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò 1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: a) Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng đò ngang: SốTT Đối tượng thu Đơn vị tính Khung giá (1) (2) (3) (4) 1 Hành khách đồng/người/lượt 1.000 - 5.000 2 Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy đồng/xe/lượt 1.000 - 2.500 3 Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh đồng/xe/lượt 1.000 - 5.000 4 Xe lôi đạp đồng/xe/lượt 1.000 - 4.000 5 Xe ba gác, xe thô sơ và các loại xe tương tự, xe tải nhỏ dưới 01 tấn đồng/xe/lượt 2.500 - 5.000 6 Xe ô tô 04 chỗ đồng/xe/lượt 10.000 -20.000 7 Xe ô tô 07, 09 chỗ đồng/xe/lượt 15.000 -25.000 8 Gia súc thả dẫn (không bỏ vào bao, lồng) đồng/con/lượt 1.000 - 4.000 9 Hàng hóa (bao gồm gia súc, gia cầm bỏ vào bao, lồng) có trọng lượng: - Dưới 50 kg - Từ 50 kg trở lên - Cồng kềnh đồng/lượt đồng/50kg/lượt đồng/lượt 1.000 - 4.000 5.000 5.000 - 10.000 b) Đối với giá dịch vụ sử dụng đò dọc: mức thu do người có nhu cầu sử dụng đò dọc thỏa thuận với Chủ đò cho phù hợp với điều kiện, tình hình thực tế, cụ thể: - Đối với hành khách tối đa không quá 5000đồng/km/người; - Đối với hàng hóa tối đa không quá 5.000đồng/km/50kg, hàng hóa cồng kềnh tối đa không quá 10.000đồng/km/50kg. c) Giá dịch vụ sử dụng đò quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách theo quy định. d) Trường hợp các đối tượng mua vé tháng hoặc quý thì được giảm 10% mức giá quy định tại Điều này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 154299 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 91/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ