← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm

91/2005/QĐ-UBND

Số ký hiệu
91/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/10/2005
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho các hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại, Hợp tác xã và các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An có gia cầm bị tiêu hủy do mắc bệnh cúm, bao gồm cả gia cầm có phản ứng huyết thanh dương tính hoặc phát hiện có vi rút cúm gia cầm theo quy định của Bộ Nông nghiệp & PTNT, cụ thể là: (Có Quy định chi tiết kèm theo) Thời gian hỗ trợ: Đối với gia cầm bị tiêu hủy từ 01/12/2004 đến 31/12/2005 Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thú y; Thủ trưởng các địa phương, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐỂ TIÊU HUỶ GIA CẦM DO DịCH CÚM (Kèm theo Quyết định số 91/2005/QĐ.UBND ngày 14/10/2005 của UBND tỉnh Nghệ An) TT LOẠI GIA CẦM TRỌNG LƯỢNG GIA CẦM (KG/CON) SỐ LƯỢNG GIA CẦM TẠI 01 CƠ SỞ CHĂN NUÔI MỨC HỖ TRỢ I 1 Gà Gà sinh sản > 01 kg Từ 10 con trở lên 15.000 đồng/con 2 Gà thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên 10.000 đồng/con Gà thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên 5.000 đồng/con 3 Gà sơ sinh < 0,3 kg Từ 30 con trở lên 2.000 đồng/con II 1 Vịt Vịt đang sinh sản > 01 kg Từ 10 con trở lên 15.000 đồng/con 2 Vịt thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên 10.000 đồng/con Vịt thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên 5.000 đồng/con 3 Vịt sơ sinh < 0,3 kg Từ 30 con trở lên 2.000 đồng/con III 1 Ngan Ngan đang sinh sản > 01 kg Từ 05 con trở lên 15.000 đồng/con 2 Ngan thịt > 01 kg Từ 10 con trở lên 10.000 đồng/con Ngan thịt Từ 0,3 - 1 kg Từ 20 con trở lên 5.000 đổng/con 3 Ngan sơ sinh <0,3 kg Từ 20 con trở lên 3.000 đồng/con IV 1 Ngỗng Ngỗng đang sinh sản > 2,5 kg Từ 02 con trở lên 25.000 đồng/con 2 Ngỗng thịt >2,5 kg Từ 05 con trở lên 20.000 đồng/con Ngồng thịt Từ 0,5 - 2,5 kg Từ 05 con trở lên 15.000 đồng/con 3 Ngỗng sơ sinh < 0,5 kg Từ 05 con trở lên 5.000 đồng/con V 1 Sản phẩm gia cầm Trứng gà Từ 50 quả trở lên 200 đồng/quả 2 Trứng vịt Từ 50 quả trở lên 200 đồng/quả 3 Trứng ngan Từ 10 quả trở lên 500 đồng/quả 4 Trứng ngỗng Từ 05 quả trở lên 2.000 đồng/quả ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 66555 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 91/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND tỉnh Nghệ An ban hành.