- Số ký hiệu
- 90/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-07-10
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học; Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: TT Danh mục ngành, nghề Mã ngành, nghề (Theo Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Định mức kinh tế - kỹ thuật (Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này) I CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP 1 Công nghệ chế biến chè 4540101 Phụ lục 01 2 Chế biến chè xanh, chè đsen 4540102 Phụ lục 02 3 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi 4620145 Phụ lục 03 4 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn 4620133 Phụ lục 04 5 Kỹ thuật pha chế đồ uống 4810206 Phụ lục 05 6 Kỹ thuật chế biến món ăn 4810205 Phụ lục 06 7 Điện dân dụng, điện công nghiệp 4520210 Phụ lục 07 8 Điện dân dụng 4520205 Phụ lục 08 9 Sửa chữa điện lạnh 4520212 Phụ lục 09 10 Hàn 4520131 Phụ lục 10 11 Hàn điện 4520130 Phụ lục 11 12 Cắt gọt kim loại 4520124 Phụ lục 12 13 Sửa chữa ô tô 4520110 Phụ lục 13 14 Tin học ứng dụng 4480220 Phụ lục 14 15 Kế toán doanh nghiệp 4340302 Phụ lục 15 16 Hành chính văn phòng 4769001 Phụ lục 16 II CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG 1 Nuôi và phòng trị bệnh cho gà 3620131 Phụ lục 17 2 Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm 3620132 Phụ lục 18 3 Nuôi thủy sản nước ngọt 3620308 Phụ lục 19 4 Nuôi ong mật 3620139 Phụ lục 20 5 Nuôi và phòng trị bệnh cho dê 3620144 Phụ lục 21 6 Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò 3620134 Phụ lục 22 7 Vỗ béo trâu, bò 3620142 Phụ lục 23 8 Sản xuất, chế biến thức ăn
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 6ce75ff0-7e67-11f1-b73a-b539bef540db · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 90/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 124/2025/QH15Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15Hết hiệu lực một phần
- 95/2026/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệpCòn hiệu lực
- 42/2015/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định về đào tạo trình độ sơ cấpHết hiệu lực một phần
- 43/2015/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định về đào tạo thường xuyênHết hiệu lực một phần
- 34/2018/TT-BLĐTBXHThông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng vàHết hiệu lực một phần
- 07/2017/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định chế độlàm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệpHết hiệu lực một phần
- 08/2017/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệpHết hiệu lực một phần