← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định về mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An Quản lý từ học kỳ II năm 2016-2017 đến năm học 2020-2021

89/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
89/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO CÔNG LẬP THUỘC TỈNH NGHỆ AN QUẢN LÝ TỪ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh đang học tại các cơ sở giáo dục đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý; b) Các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục Đại học và Luật Giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Nghệ An quản lý. Điều 2. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu học phí Phường thuộc Thành phố Vinh Xã thuộc Thành phố Vinh; Phường thuộc Thị xã; Thị trấn thuộc huyện đồng bằng Xã thuộc Thị xã; xã thuộc huyện đồng bằng; Thị trấn thuộc huyện miền núi thấp Các huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền I. Học kỳ II, năm học 2016 - 2017: 1 Mầm non 210 180 80 40 2 Trung học cơ sở 100 70 40 25 3 Trung học phổ thông và bổ túc Trung học phổ thông 100 100 70 40 II. Năm học 2017 - 2018 và năm học 2018 - 2019: 1 Mầm non 250 190 90 40 2 Trung học cơ sở 120 80 50 30 3 Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông 120 110 80 40 III. Năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021: 1 Mầm non 280 200 100 45 2 Trung học cơ sở 130 90 60 35 3 Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông 130 120 90 45 2. Mức thu học phí tại các cơ sở đào tạo, dạy nghề công lập a) Đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư. Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Học kỳ II, Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 620 690 760 840 930 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 740 820 910 1.010 1.120 Y dược 920 1.020 1.130 1.250 1.380 b) Đối với đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ được xác định bằng mức học phí quy định tại điểm a Khoản này nhân hệ số sau đây:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119601 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 89/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.