- Số ký hiệu
- 89/2000/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/06/2000
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tạiTrạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thuphí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số978/BGTVT-TCKT ngày 4/4/2000); QUYẾT ĐỊNH: Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 20 tại Trạmthu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 và tại Trạm thu phí Km203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232. Mứcthu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thôngtư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phícầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của BộTài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mụcI Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3,mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998. Điều 2: Cơquan thu phí quốc lộ 20 Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai và Trạmthu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phíthu được theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chínhphủ và phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước. Điều 3:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 4:Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vậntải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 20 và các cơ quan liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 20 Tại Trạm thu phí Km 51+940 Định Quán-Đồng Nai từ Km0 đến Km 128 vàtại Trạm thu phí Km 203+500 Đức Trọng-Lâm Đồng từ Km129 đến Km 232 (Banhành kèm theo Quyết định số: 89 /2000/QĐ/BTC ngày 01 tháng 6 năm 2000) TT ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ MỨC THU Vé thông thường (đồng/vé/lần) Vé tháng (đồng/vé/tháng) 1 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 3.000 30.000 2 Xe ô tô con các loại (dưới 7 chỗ) 6.000 60.000 3 Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn 8.000 80.000 4 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 150.000 5 Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 20.000 200.000 6 Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 25.000 250.000 7 Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit 30.000 300.000 8 Xe tải có trọng tải từ
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 6178 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 89/2000/QĐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/1999/NĐ-CPNghị định Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 57/1998/TT-BTCThông tư Hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lýCòn hiệu lực
- 75/1998/TT-BTCThông tư Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/98Còn hiệu lực
- 54/1999/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực