- Số ký hiệu
- 886/2005/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/03/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE (Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 175/NĐ-CP ngày 18-10-1994 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường. Thông tư liên tịch số: 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18-12-2003 giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện Nghị đinh số 67/2003/NĐ-CP; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 13-6-2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Thông tư số 63/TT-BTC ngày 24-7-2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Theo dề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Bến Tre tại Tờ trình số: 280/TT-TNMT ngày 10-3-2005 về việc ban hành “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”. Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. QUY ĐỊNH: VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Quyết định số: 886/2005/QĐ-UB ngày 25-3-2005 của UBND tỉnh Bến Tre) CHƯƠNG I QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Điều 1: Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp; 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản, cơ sở hoạt động giết mổ gia súc; 1.3 Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát, cơ sở thuộc da, tái chế da; 1.4 Cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp trong các làng nghề; 1.5 Cơ sở chăn nuôi công nghiệp tập trung; 1.6 Cơ sở cơ khí, sửa chữa ôtô, xe máy tập trung;
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38956 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 886/2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 67/2003/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 125/2003/TTLT-BTC-BTNMTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ