← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

88/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
88/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/12/2008
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với quy định tại Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu) Stt Mặt hàng Đơn vị tính Giá tối thiểu 1 Muối hạt các loại đồng/tấn 1.200.000 2 Cát xây dựng (đã qua thổi rửa) đồng/m3 90.000 2 Cát Thạch Anh (đã qua thổi rửa) đồng/m3 100.000 3 Đất sét làm gạch đồng/m3 30.000 4 Cát san lấp đồng/m3 40.000 5 Đất san lấp đồng/m3 30.000 6 Đá puzolan đồng/m3 110.000 8 Đá tảng xuất khẩu USD/m3 180 9 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường đồng/m3 a Đá khối đồng/m3 1.800.000 b Đá hộc đồng/m3 90.000 c Đá chẻ đồng/m3 900.000 d Đá 4x6, 5x7 đồng/m3 90.000 e Đá 1x1, 1x2, 2x4 đồng/m3 90.000 f Đá răm, đá mi; đá bột 3 ly, 5 ly đồng/m3 90.000 g Đá xô bồ đồng/m3 90.00 h Đá ốp lát đồng/m3 120.000 i Đá đen bazan 2cm slab đồng/m3 210.000 k Đá đen bazan 2cm quy cách đồng/m3 230.000 10 Bợt công nghiệp (từ đá trắng) đồng/m3 100.000 11 Cát Titan (từ đá trắng) đồng/m3 110.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92039 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 88/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.