← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

87/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
87/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/10/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Có danh mục giá tối thiểu các loại tài nguyên kèm theo). Khi giá tối thiểu các loại tài nguyên quy định tại điều này có biến động tăng, giảm trên 20% hoặc có tài nguyên mới, uỷ quyền Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung giá cho phù hợp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 459/QĐ-CT ngày 12/5/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thuế, Sở Tài chính, Sở TN&MT, Sở Công nghiệp, các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. DANH MỤC Giá tổi thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh Bắc Giang) Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng ) Ghi chú A B C D E I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt tấn 250,000 2 Vàng sa khoáng kg 180,000,000 3 Quặng đồng tấn 120,000 4 Quặng chì, kẽm, Ba rít tấn 100,000 II Khoáng sản không kim loại 1 Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường - Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m³ 10,000 - Đất khai thác làm gạch, ngói, phụ gia xi măng m³ 12,000 - Cát vàng m³ 50,000 - Cát đen m³ 35,000 - Sỏi m³ 50,000 - Kao lin tấn 120,000 - Fenspat tấn 300,000 - Đá làm vật liệu xây dựng m³ 35,000 - Đá sản xuất xi măng m³ 30,000 - Đá làm phụ gia xi măng m³ 35,000 2 Than - Than An tra xít lộ thiên, hầm lò tấn 180,000 - Than bùn tấn 140,000 - Than đá tấn 450,000 - Than khác tấn 137,000 III Nước thiên nhiên 1 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m³ 500,000 2 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất - Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo SX bia m³ 15,000 - Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi.) m³ 1,500 IV Lâm nghiệp 1 Gỗ tròn nhóm 1 m³ 7,000,000 2 Gỗ tròn nhóm 2 + Gỗ lim m³ 7,000,000 + Gỗ Kền kền, Đinh hương m³ 5,500,000 + Gỗ Sến, Táu mật m³ 5,000,000 + Các loại gỗ khác m³ 3,500,000 3 Gỗ tròn nhóm 3 + Gỗ Dổi, Chò chỉ m³ 4,500,000 + Gỗ chua khét, Săng lẻ, Dạ hương m³ 3,500,000 + Các loại gỗ khác m³ 3,000,000 4 Gỗ tròn nhóm 4 + Gỗ De, Gội tía, Vàng tâm m³

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73543 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 87/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.