← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

86/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
86/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-06-18
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với 28 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể: 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô (460 giờ), chi tiết tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (400 giờ), chi tiết tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (435 giờ), chi tiết tại Phụ lục IV. 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục V. 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh (440 giờ), chi tiết tại Phụ lục VI. 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục VII. 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục VIII. 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục IX. 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục X. 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XI. 12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XII.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61030460-7358-11f1-a0f3-e5ded7ed3efc · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 86/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.