← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chứa nước Tân Lợi – Xã Tân Lợi - Huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước

86/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
86/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/11/2001
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Về việc Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu công trình hồ chứa nước Tân Lợi – Xã Tân Lợi - Huyện Đồng Phú - tỉnh Bình Phước. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC đất ven trục đường giao thông của huyện, xã v.v… Đơn giá đất khu dân cư nông thôn (không phân biệt vị trí, hạng đất): 10.000đồng/m2. 2. Đơn giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: Đơn giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không phân biệt cự ly, khoảng cách, hạng đất: 1.600 đồng/m2). Điều 4: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà: 1.1.1 Nhà cấp III: a) Nhà cấp III A: Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái bê tông, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch, ốp lát mặt tiền: 1.500.000 đồng/m2 sử dụng. b) Nhà cấp III B: Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái ngói hoặc tole, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch, ốp lát mặt tiền: 1.250.000 đồng/m2 Sử dụng. c) Nhà cấp III C: Loại 1 trệt 1 lầu, mái tole, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch, mặt tiền ốp lát với tỷ lệ nhỏ (chỉ ốp bồn hoa, thành sênô) và các loại nhà cấp III C khác còn lại: 1.100.000đồng/m2 sử dụng. 1.1.2 Nhà cấp IV: a) Nhà cấp IV A: Loại trệt hoặc có gác gỗ, mái ngói, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, trần các loại, tường gạch, mặt tiền đúc sênô, ốp lát mặt tiền hoặc tô đá rửa: 800.000 đồng/m2 sử dụng. b) Nhà cấp IV B: Loại trệt hoặc có gác gỗ, mái tole, cột xây gạch, nền gạch bông hoặc gạch men, trần các loại, tường gạch, mặt tiền đúc sênô, không ốp lát mặt tiền hoặc không tô đá rửa: 700.000 đồng/m2 sử dụng. c) Nhà cấp IV C: Loại trệt hoặc có gác gỗ, mái các loại, cột xây gạch, nền gạch tàu hoặc xi măng, tường gạch và các loại cấp IV khác còn lại: 600.000 đồng/m2 sử dụng. 1.1.3 Nhà bán kiên cố: Cột gỗ hoặc gạch, vách ván (gỗ từ nhóm I đến nhóm IV), mái tole hoặc ngói, nền gạch tàu hoặc xi măng: 350.000 đồng/m2 sử dụng. 1.1.4 Nhà tạm: a) Nhà tạm loại 1: Cột kèo gỗ, vách tole hoặc vách ván tạp (gỗ từ nhóm V đến nhóm VIII), mái tole, nền gạch tàu hoặc xi măng:

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69825 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 86/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.