- Số ký hiệu
- 853/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/05/2009
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo và phí cung cấp thông tin giao dịch đảm bảo UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2003 và Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT/BTC-BTP ngày 10/01/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo và phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo và phí cung cấp thông tin giao dịch đảm bảo: - Đối tượng nộp lệ phí giao dịch đảm bảo: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch đảm bảo, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo qui định của pháp luật tại các cơ quan đăng ký giao dịch đảm bảo là đối tượng phải nộp lệ phí. - Đối tượng nộp phí cung cấp thông tin giao dịch đảm bảo: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch đảm bảo cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo là đối tượng phải nộp phí. - Các trường hợp không thu lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo: + Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương và sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. + Yêu cầu sửa chữa sai sót trong giấy chứng nhận đăng ký giao dịch đảm bảo, hợp đồng cho thuê tài chính do lỗi của Đăng ký viên. + Yêu cầu xóa đăng ký giao dịch đảm bảo, hợp đồng cho thuê tài chính. 2. Mức thu: a). Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo: Đơn vị tính: đồng/ trường hợp Stt Các trường hợp nộp lệ phí Mức thu I Đối với tổ chức. 1 Đăng ký giao dịch đảm bảo 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản đảm bảo 50.000 3 Đăng ký gia hạn giao dịch đảm bảo 40.000 4 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch đảm bảo đã đăng ký 40.000 5 Yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch đảm bảo 10.000 II Đối với hộ gia đình, cá nhân.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 31550 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 853/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 08/2000/NĐ-CPNghị định Về đăng ký giao dịch bảo đảmHết hiệu lực toàn bộ
- 181/2004/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ