- Số ký hiệu
- 85/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-05-15
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học; ý kiến các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân Quyết định ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật và các văn bản hướng dẫn Luật (gọi là đối tượng 1). 2. Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và người thuộc hộ nghèo ở các xã, ấp đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục, gọi là đối tượng 2). 3. Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục); lao động nữ bị mất việc làm, ngư dân (gọi là đối tượng 3). 4. Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và người thuộc hộ nghèo đa chiều không thiếu hụt chỉ số về giáo dục (gọi là đối tượng 4). 5. Người học là phụ nữ, lao động nông thôn không thuộc các đối tượng tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này (gọi là đối tượng 5). 6. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản ff6a7370-5dbb-11f1-8ba3-315abaec9214 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 85/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 124/2025/QH15Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15Hết hiệu lực một phần
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 46/2015/QĐ-TTgQuyết định Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạoCòn hiệu lực
- 42/2015/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định về đào tạo trình độ sơ cấpHết hiệu lực một phần
- 43/2015/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định về đào tạo thường xuyênHết hiệu lực một phần