← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long, huyện Chợ Mới - tỉnh An Giang và huyện Thanh Bình - tỉnh Đồng Tháp

84/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
84/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/12/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long, huyện Chợ Mới - tỉnh An Giang và huyện Thanh Bình - tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long, huyện Chợ Mới - tỉnh An Giang và huyện Thanh Bình - tỉnh Đồng Tháp [công trình đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao - (BOT)]. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người (Việt Nam và nước ngoài) trực tiếp điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu Chợ Mới - Tân Long. 2. Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, đơn vị thu và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý thu qua cầu Chợ Mới - Tân Long. Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long 1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long: Đơn vị tính: đồng/vé/lượt. Số TT Đối tượng thu Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) 1 Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy 1.000 2 Xe lôi đạp, xe máy điện 2.000 3 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác và các loại xe tương tự 5.000 4 Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn 10.000 5 Xe ô tô 04 chỗ ngồi 25.000 6 Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn 30.000 7 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 40.000 8 Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 50.000 9 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 80.000 2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Điều 4. Các trường hợp được miễn thu 1. Các phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) do: Giáo viên, học sinh, sinh viên, thương binh, bệnh binh, trẻ em dưới 10 tuổi điều khiển. 2. Xe lăn dùng cho người khuyết tật. 3. Xe cứu thương, các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 4. Xe cứu hỏa. 5. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 6. Xe hộ đê, xe đang làm nhiệm vụ khẩn cấp phòng chống lụt bão theo điều động của cấp có thẩm quyền. 7. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng: a) Xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang đang hành quân. b) Các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số:

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126771 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 84/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.