← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

84/2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
84/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/09/2009
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng, mức thu và chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng thu: a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giữ phương tiện là xe đạp, xe máy và ô tô đều phải nộp phí trừ những tổ chức, cá nhân có phương tiện khi đến làm việc tại cơ quan, đơn vị cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh; b) Mức thu phí được xác định theo đầu phương tiện hưởng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô. 2. Mức thu phí: a) Phí trông giữ xe tại trường học, chợ, bến xe, bến tàu, nhà ga, khu chung cư, các khu vực có các điều kiện tương đương và bệnh viện (trừ phương tiện là xe đạp, xe máy trông giữ tại bệnh viện được quy định riêng): STT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1000đ/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1000đ/lượt) Mức trông giữ theo tháng (1000đ/tháng) Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao 1 Xe đạp, xe thô sơ khác 1 1 0,5 2 2 1 20 15 10 2 Xe máy, xe mô tô 2 bánh 2 2 1 4 3 2 30 24 20 3 Xe ô tô 3.1 Xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi 7 6 5 14 10 8 120 100 80 3.2 Xe ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 8 7 6 16 14 12 140 120 100 3.3 Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 9 8 7 18 16 14 160 140 120 3.4 Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác 10 9 8 20 18 16 180 160 140 b) Phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện: Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1000đ/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1000đ/lượt) Mức trông giữ theo tháng (1000đ/tháng) Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao 1 Xe đạp, xe thô sơ khác 0,5 1 10 7 2 Xe máy, xe mô tô 2 bánh 1 2 20 14 c) Phí trông giữ phương tiện tại các điểm vui chơi giải trí, khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, hoặc tại các điểm, bãi trông giữ xe có điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện thông thường, hoặc trông giữ những xe ôtô có chất lượng cao, hoặc có nhu cầu gửi xe kéo dài quá thời gian 1 ngày đêm, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác thì áp dụng hệ số điều chỉnh từ 1,0 đến 2 lần đối với từng loại phương tiện tương ứng trong cùng thời gian. d) Các loại phương tiện trông giữ liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm được xác định mức thu phí như sau: - Xe đạp:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49457 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 84/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.