- Số ký hiệu
- 838/2001/QĐ-TCBĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/10/2001
- Cơ quan ban hành
- Tổng cục Bưu điện
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành tạm thời cước kết nối giữa mạng Inmarsat của công ty thông tin điện tử hàng hải Việt Nam với mạng viễn thông của tổng công ty bưu chính viễn thông Việt Nam TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cước kết nối giữa mạng Inmarsat của công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam (VISHIPEL) với mạng viễn thông của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) được tạm thời qui định như sau: 1. Liên lạc từ thiết bị đầu cuối Inmarsat đến mạng viễn thông công cộng của Việt Nam (VISHIPEL trả cho VNPT): a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,20 USD/phút. b) Inmarsat -B: - Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,20 USD/phút - Telex: 0.15 USD/phút. c) Inmarsat-C: - Telex/Txt đến Fax: 0,012 USD/256 bits; - Số liệu (Data): 0,003 USD/256 bits. 2. Liên lạc từ thiết bị đầu cuối Inmarsat đi quốc tế qua cổng quốc tế của VNPT (VISHIPEL trả cho VNPT, đã bao gồm cả phần VNPT trả ra quốc tế): a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,75 USD/phút. b) Inmarsat-B: - Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 0,75 USD/phút. - Telex: 0,75 USD/phút. c) Inmarsat-C: - Telex/Txt đến Fax: 0,075 USD/256 bits; - Số liệu (Data): 0,009 USD/256 bits. 3. Liên lạc từ mạng viễn thông công cộng của Việt Nam đến thiết bị đầu cuối Inmarsat (VNPT trả cho VISHIPEL, đã bao gồm cả phần VISHIPEL trả cho Inmarsat): a) Inmarsat mini-M: Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 2,00 USD/phút. b) Inmarsat-B: - Điện thoại, Fax, truyền số liệu trong băng thoại: 2,90 USD/phút. - Telex: 2,50 USD/phút. c) Inmarsat-C: - Telex/Txt to Fax: 0,21 USD/256 bits; - Số liệu (Data): 0,193 USD/156 bits; 4. Liên lạc giữa các thiết bị đầu cuối Inmarsat quá giang qua mạng viễn thông công cộng của Việt Nam (VISHIPEL trả cho VNPT): - Điện thoại, Fax, Telex: 0,10 USD/phút. - Data: 0,01 USD/256 bits. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam, Giám đốc công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76914 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 838/2001/QĐ-TCBĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 99/1998/QĐ-TTgQuyết định Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 03/1999/TT-TCBĐThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông.Hết hiệu lực toàn bộ
- 109/1997/NĐ-CPNghị định Về Bưu chính và Viễn thôngHết hiệu lực toàn bộ