← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500.

83/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
83/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/10/2001
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ Về việc phê duệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 7/2001 với nội dung chủ yếu như sau: 1. VỊ TRÍ , RANH GIỚI VÀ QUY MÔ: 1.1. Vị trí: Khu đô thị Mễ Trì Hạ nằm phía Tây-Nam của thành phố Hà Nội thuộc địa phận xã Mễ Trì-huyện Từ Liêm-Hà Nội. 1.2 Ranh giới: Phía Đông-Bắc giáp giáp đường vành đai 3. Phía Đông-Nam giáp đường nhánh có mặt cắt rộng 17,5m và công viên Mễ Trì Phía Tây-Bắc giáp đường liên khu vực có mặt cắt rộng 50m. Phía Tây-Nam giáp dân cư thôn Mễ Trì Hạ. 1.3. Quy mô: Tổng diện tích đất 137807 m2 (»113,78 ha) Số dân dự kiến 3.280 người (khoảng 804 hộ) 2. MỤC TIÊU: Xây dựng một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt và tình hình phát triển kinh tế, xã hội của Thành phố. Thực hiện có hiệu quả chương trình phát triển nhà ở của thành phố, tạo thêm quỹ nhà đất phục vụ cho nhu cầu của nhân dân Thủ đô; phát triển về công trình công cộng, trụ sở, văn phòng, công trình hỗn hợp và nhà ở của nhân dân Thủ đô, cải tạo môi trường, điều kiện sống cho dân cư khu vực. Làm cơ sở pháp lý để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới và quản lý xây dựng theo quy hoạch, đúng quy định của pháp luật. 3. NỘI DUNG QUY HOẠCH: 3.1. Quy hoạch sử dụng đất: Tổng diện tích đất quy hoạch :137807 m2 Số liệu các thành phần đất trong khu đô thị mới được trình bày tại các bảng sau: Bảng TỔNG HỢP SỐ LIỆU QUY HOẠCH Stt Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) Tổng diện tích khu đô thị Bao gồm: 137807 I Đất công cộng thành phố 5707 II Đất hỗn hợp (Trụ sở cơ quan và công trình công cộng) 9917 III Đất làm cống và phạm vi cách ly 10320 IV Đất đường 17,5m 16041 V Đất đơn vị ở 95822 100 1 Trường tiểu học và nhà trẻ 11324 12 2 Đất cây xanh thể dục thể thao 12121 13 3 Đất thương mại dịch vụ và quản lý hành chính 5073 5 4 Đất đường 13,5m và bãi đỗ xe 17164 18 5 Đất ở 50140 52 5a Đất nhà ở chưng cư cao tầng 30054 60 5b Đất nhà ở thấp tầng (nhà vườn và nhà biệt thự) 20086 40 Bảng TỔNG HỢP MỘT SỐ CHỈ TIÊU QUY HOẠCH ĐẠT ĐƯỢC TT Chức năng sử dụng Ký hiệu Diện tích Các chỉ tiêu đạt được DTXD (m2) MĐ XD (%) TCTB (tầng) DT sàn (m2) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất hỗn hợp HH1 2349 640 27% 11 7040 2.99 2 Đất nhà ở cao tầng CT1 5452 1634 30% 9 14706 2.69 3 Đất công cộng thành phố CCTP 5707 2080 36% 8.9 18588 3.25 4 Đất hỗn hợp Đất nhà ở cao tầng HH2 CT3 10534 4021 38% 8.1 32568 3.09 5 Đất hỗn hợp Đất nhà ở cao tầng HH3 CT4 8978 3565 40%

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19979 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 83/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND thành phố Hà Nội ban hành.