← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

82/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
82/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số177/2013/NĐ-CPngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số177/2013/NĐ-CPngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị cung ứng dịch vụ: Ban quản lý cảng cá Nghệ An; b) Đối tượng sử dụng dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ cảng cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2. Khung giá dịch vụ 1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá như sau: TT Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá Đơn vị tính Khung giá Ghi chú Giá tối thiểu Giá tối đa I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng 1 Thuyền chèo thủ công Đồng/Lượt 2.000 4.000 2 Tàu có công suất dưới 20 CV Đồng/Lượt 5.500 10.000 3 Tàu có công suất từ 20 CV đến 50 CV Đồng/Lượt 10.000 20.000 4 Tàu có công suất trên 50 CV đến 90 CV Đồng/Lượt 22.000 30.000 5 Tàu có công suất trên 90 CV đến 200 CV Đồng/Lượt 33.000 50.000 6 Tàu có công suất trên 200 CV Đồng/Lượt 55.000 100.000 II Tàu, thuyền vận tải cấp cảng 1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/Lượt 11.000 20.000 2 Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 22.000 40.000 3 Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn Đồng/Lượt 55.000 100.000 4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn Đồng/Lượt 88.000 150.000 III Đối với phương tiện vận tải 1 Xe đạp chở hàng Đồng/Lượt 500 1.000 2 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/Lượt 1.000 3.000 3 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/Lượt 5.500 10.000 4 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn Đồng/Lượt 11.000 20.000 5 Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/Lượt 16.500 30.000 6 Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Đồng/Lượt 22.000 40.000 7 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng/Lượt 27.500 50.000 8 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/Lượt 11.000 25.000 9 Xe ô tô 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/Lượt 22.000 40.000 10 Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc,… Đồng/Lượt 27.500 50.000 IV Hàng hóa qua cảng 1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống, xăng, dầu Đồng/Tấn 11.000 20.000 2 Hàng hóa là Container Đồng/Lượt 38.500 70.000 3 Nước ngọt Đồng/m3 2.000 5.000 4 Các loại hàng hóa khác Đồng/Tấn 4.500 8.000 V Giá sử dụng mặt bằng, bến bãi 1 Mặt bằng không có mái che - Dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 500 2.000 - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng Đồng/m2/tháng 4.500 20.000 - Từ 12 tháng trở lên Đồng/m2/năm 22.000 50.000 2 Mặt bằng có mái che - Dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 1.000 3.000 - Từ 1 tháng đến dưới 12 tháng Đồng/m2/tháng 7.000 40.000 - Từ 12 tháng trở lên Đồng/m2/năm 44.000 70.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119570 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 82/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.