- Số ký hiệu
- 81/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-05-31
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định diện tích đất nông nghiệp và việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 98/BC-STP ngày 20 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 1017/STP-XD&TDTHPL ngày 21 tháng 4 năm 2026; ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định diện tích đất nông nghiệp và việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định diện tích đất nông nghiệp (không bao gồm đất trồng lúa) được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15. 2. Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan. 2. Người sử dụng đất nông nghiệp (bao gồm đất trồng lúa) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 3. Diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (không bao gồm đất trồng lúa) 1. Diện tích tối thiểu của khu đất nông nghiệp (gồm 01 thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng người sử dụng đất) được phép xây dựng công trình là 1.000 m2. 2. Tổng diện tích đất xây dựng công trình: không quá 1,5% diện tích của khu đất nhưng không vượt quá 500 m2. Điều 4. Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Tổng diện tích của công trình xây dựng: không quá 0,1% diện tích khu vực đất trồng lúa (gồm 01 thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng người sử dụng đất). 2. Vị trí xây dựng công trình: Được xây dựng tại 01 (một) hoặc nhiều vị trí khác nhau trong khu vực đất trồng lúa.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 0db98350-859c-11f1-9537-dd7bc2846b5c · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 81/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 202/2025/QH15Thông tư số Thông tư 13/2025/TT-BYT hướng dẫn triển khai hồ sơ bệnh án điện tử do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hànhCòn hiệu lực
- 102/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đaiHết hiệu lực một phần
- 49/2026/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đaiCòn hiệu lực