← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022

80/2021/QD-UBND

Số ký hiệu
80/2021/QD-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/12/2021
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022. 2. Đối tượng áp dụng a) Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013; b) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng, các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bồi thường về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất. Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022, cụ thể như sau: 1. Đơn giá bồi thường cây hằng năm Đối với quy định mức tính bồi thường cây hằng năm được thực hiện tính theo công thức cụ thể như sau: Giá bồi thường (1m2) = Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm trước liền kề (kg/m2) x Giá bán trung bình tại thời điểm thu hồi đất (đồng/kg) Việc xác định giá trị bồi thường (1m2) do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố nơi có đất bị thu hồi thẩm định, phê duyệt tại thời điểm lập phương án bồi thường để áp dụng cho từng dự án. 2. Đơn giá bồi thường cây lâu năm a) Cây công nghiệp TT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Cao su Năm thứ nhất đ/cây 40.000 Năm thứ hai đ/cây 50.000 Năm thứ ba đ/cây 70.000 Năm thứ tư đ/cây 120.000 Năm thứ năm đ/cây 180.000 Năm thứ sáu đ/cây 250.000 Năm thứ bảy đ/cây 350.000 Năm thứ tám trở đi đ/cây 600.000 2 Điều (đào) trồng hạt Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m đ/cây 50.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân > 2m đ/cây 150.000 Cây đang cho quả đ/cây 500.000 3 Điều (đào) ghép Cây mới trồng đ/cây 25.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m đ/cây 80.000 Cây chưa cho quả, có chiều cao thân > 2m đ/cây 200.000 Cây đang cho quả đ/cây 500.000 4 Cà phê, ca cao Cây mới trồng đ/cây 15.000 Cây chưa cho quả đ/cây 80.000 Cây đang cho quả đ/cây 170.000 5 Cây dâu tằm đ/bụi 15.000 6 Cây bồ kết, canh ky na Cây mới trồng đ/cây 10.000 Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả đ/cây 20.000 Cây có chiều cao thân > 1m chưa cho quả đ/cây 50.000 Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm đ/cây

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 152320 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 80/2021/QD-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.