← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
80/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các loại xe trông giữ gồm: a) Xe đạp, xe đạp máy (gọi tắt là xe đạp); b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự (gọi tắt là xe thô sơ khác); c) Xe gắn máy, xe máy điện (gọi tắt là xe gắn máy); d) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh; b) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cần trông giữ phương tiện. Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe 1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư: a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học): TT Loại phương tiện Mức trông giữ ban ngày (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ ban đêm (1.000 đồng/lượt) Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng) Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao Vinh, thị xã Huyện đồng bằng và núi thấp Huyện núi cao 1. Xe đạp, xe thô sơ khác 2 2 1 3 3 2 30 22 15 2. Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh 3 3 2 6 5 3 45 36 30 3. Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh 3.1 Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh 10 9 8 20 15 12 180 150 120 3.2 Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn 12 10 9 24 20 18 210 180 150 3.3 Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn 14 12 10 27 24 20 240 210 180 3.4 Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác 15 14 12 30 27 24 270 240 210 b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119559 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 80/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.